du hành

Học thuật
Thân thiện
du hành

Một nhà thám hiểm du hành đến một hành tinh xa lạ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi chơi xa, đi đến những nơi xa: Hành động di chuyển một quãng đường dài, thường với mục đích tham quan, khám phá hoặc giải trí.
    • Di chuyển qua các vùng đất, các không gian khác nhau: Chỉ việc đi lại, di chuyển giữa các địa điểm, đặc biệt những nơi mới lạ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy mơ ước được du hành khắp năm châu. (Anh ấy mơ ước được đi chơi xa khắp năm châu.)
    • Nhờ có máy bay, con người có thể du hành dễ dàng hơn trước. (Nhờ có máy bay, con người có thể đi đến những nơi xa dễ dàng hơn trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "du hành thời gian": một khái niệm giả tưởng về việc di chuyển qua các thời đại khác nhau (quá khứ hoặc tương lai).

    • Bộ phim khoa học viễn tưởng đó khám phá ý tưởng về du hành thời gian. (Bộ phim khoa học viễn tưởng đó khám phá ý tưởng về việc di chuyển qua các thời đại.)
  • "du hành vũ trụ": hành trình di chuyển trong không gian vũ trụ, ngoài Trái Đất.

    • Du hành vũ trụ một thành tựu vĩ đại của nhân loại. (Việc di chuyển trong vũ trụ một thành tựu vĩ đại của nhân loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Du khách (danh từ): người đi du lịch, người đi chơi xa.

    • Thành phố này đón tiếp hàng triệu du khách mỗi năm. (Thành phố này đón tiếp hàng triệu người đi chơi xa mỗi năm.)
  • Du lịch (động từ/danh từ): đi tham quan, nghỉ ngơinhững nơi khác; thường nhấn mạnh khía cạnh nghỉ dưỡng, tham quan.

    • Gia đình tôi dự định đi du lịch Đà Lạt vào này. (Gia đình tôi dự định đi tham quan Đà Lạt vào này.)
Từ đồng nghĩa
  • Lữ hành: đi đây đó, thường dùng trong văn chương hoặc các cụm từ cố định.
  • Phiêu lưu: đi đến những nơi xa lạ, mạo hiểm, thường để tìm kiếm trải nghiệm mới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Thay vào đó các cụm động từ.) - Du hành khắp nơi: đi nhiều nơi, nhiều chỗ. - Ông ấy đã du hành khắp nơi để tìm hiểu về văn hóa các dân tộc. (Ông ấy đã đi nhiều nơi để tìm hiểu về văn hóa các dân tộc.)

Thành ngữ liên quan
  • "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": Đi đây đi đó (du hành) sẽ mở mang kiến thức sự hiểu biết.
    • Cậu nên đi nhiều nơi, đúng đi một ngày đàng, học một sàng khôn . (Cậu nên đi nhiều nơi, đúng đi xa sẽ học được nhiều điều hay .)
du hành

Một nhà thám hiểm du hành đến một hành tinh xa lạ.

  1. đg. (; id.). Đi chơi xa.

Từ gần giống